la scolarité
Pronunciation
/skɔlaʁite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scolarité"trong tiếng Pháp

La scolarité
[gender: feminine]
01

việc đi học, thời gian học tập ở trường

période ou fait d'aller à l'école pour recevoir une instruction
la scolarité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ses parents suivent de près sa scolarité.
Cha mẹ cô ấy theo sát việc học hành của cô ấy.
02

năm học, thời gian đi học

ensemble des années d'étude d'un élève ou d'un étudiant
Các ví dụ
Il a terminé sa scolarité avec de très bonnes notes.
Anh ấy đã hoàn thành quá trình học tập của mình với điểm số rất tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng