Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La scolarité
[gender: feminine]
01
việc đi học, thời gian học tập ở trường
période ou fait d'aller à l'école pour recevoir une instruction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ses parents suivent de près sa scolarité.
Cha mẹ cô ấy theo sát việc học hành của cô ấy.
02
năm học, thời gian đi học
ensemble des années d'étude d'un élève ou d'un étudiant
Các ví dụ
Il a terminé sa scolarité avec de très bonnes notes.
Anh ấy đã hoàn thành quá trình học tập của mình với điểm số rất tốt.



























