le score
score
skɔʁ
skawr
sconestoresporescorie

Định nghĩa và ý nghĩa của "score"trong tiếng Pháp

Le score
01

điểm số, điểm

nombre de points ou de bonnes réponses obtenues dans un test ou un examen 
le score definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scores
Các ví dụ
Son score à l'examen était excellent. 

Điểm số của anh ấy trong bài kiểm tra là xuất sắc.

02

tỷ số, điểm số

résultat d'un match, d'un jeu ou d'une compétition indiquant le nombre de points marqués 
le score definition and meaning
Các ví dụ
Le score final du match était trois à un. 

Tỷ số cuối cùng của trận đấu là ba một.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng