Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les sciences
01
khoa học, các ngành khoa học
ensemble des disciplines qui étudient les phénomènes naturels et physiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sciences
Các ví dụ
Les sciences comprennent la physique, la chimie et la biologie.
Các ngành khoa học bao gồm vật lý, hóa học và sinh học.



























