Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La science-fiction
01
khoa học viễn tưởng, viễn tưởng khoa học
genre littéraire ou cinématographique basé sur des idées imaginaires liées à la science et à la technologie du futur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sciences-fictions
Các ví dụ
Il adore les films de science-fiction.
Anh ấy yêu thích phim khoa học viễn tưởng.



























