Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
savoureux
01
ngon, hấp dẫn
qui a un goût agréable et prononcé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus savoureux
so sánh hơn
plus savoureux
có thể phân cấp
giống đực số ít
savoureux
giống đực số nhiều
savoureux
giống cái số ít
savoureuse
giống cái số nhiều
savoureuses
Các ví dụ
Les fruits bien mûrs sont particulièrement savoureux.
Trái cây chín kỹ đặc biệt ngon.
02
hấp dẫn, thú vị
qui est plaisant, piquant ou amusant (en parlant d'une histoire ou d'une situation)
Các ví dụ
Son discours contenait plusieurs remarques savoureuses.
Bài phát biểu của anh ấy chứa đựng một số nhận xét hấp dẫn.



























