savoureux
savoureux
savuʁø
savooreu
savonneux

Định nghĩa và ý nghĩa của "savoureux"trong tiếng Pháp

savoureux
01

ngon, hấp dẫn

qui a un goût agréable et prononcé 
savoureux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus savoureux
so sánh hơn
plus savoureux
có thể phân cấp
giống đực số ít
savoureux
giống đực số nhiều
savoureux
giống cái số ít
savoureuse
giống cái số nhiều
savoureuses
Các ví dụ
Ce plat épicé est vraiment savoureux. 

Món ăn cay này thực sự ngon.

02

hấp dẫn, thú vị

qui est plaisant, piquant ou amusant (en parlant d'une histoire ou d'une situation) 
Các ví dụ
Je vais vous raconter une anecdote savoureuse. 

Tôi sẽ kể cho bạn nghe một câu chuyện hấp dẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng