Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sauvagement
01
một cách dã man, một cách tàn bạo
d'une manière très cruelle, violente ou brutale
Các ví dụ
La forêt a été sauvagement détruite par l' incendie.
Khu rừng đã bị tàn bạo phá hủy bởi đám cháy.
02
một cách nguyên thủy, một cách man rợ
de manière primitive, grossière ou non civilisée
Các ví dụ
Il a construit sa cabane sauvagement sans plan ni règles.
Anh ấy đã xây dựng túp lều của mình một cách hoang dã mà không có kế hoạch hay quy tắc.
03
một cách chống đối xã hội, một cách xa lánh
d'une manière antisociale, isolée ou distante des autres
Các ví dụ
Les enfants jouaient sauvagement dans la forêt sans surveillance.
Những đứa trẻ chơi đùa hoang dã trong rừng mà không có sự giám sát.



























