sauvagement
Pronunciation
/sovaʒmˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sauvagement"trong tiếng Pháp

sauvagement
01

một cách dã man, một cách tàn bạo

d'une manière très cruelle, violente ou brutale
sauvagement definition and meaning
example
Các ví dụ
La forêt a été sauvagement détruite par l' incendie.
Khu rừng đã bị tàn bạo phá hủy bởi đám cháy.
02

một cách nguyên thủy, một cách man rợ

de manière primitive, grossière ou non civilisée
example
Các ví dụ
Il a construit sa cabane sauvagement sans plan ni règles.
Anh ấy đã xây dựng túp lều của mình một cách hoang dã mà không có kế hoạch hay quy tắc.
03

một cách chống đối xã hội, một cách xa lánh

d'une manière antisociale, isolée ou distante des autres
example
Các ví dụ
Les enfants jouaient sauvagement dans la forêt sans surveillance.
Những đứa trẻ chơi đùa hoang dã trong rừng mà không có sự giám sát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store