sauvagement
sauvagement
sovamɑ̃
sovamaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "sauvagement"trong tiếng Pháp

sauvagement
01

một cách dã man, một cách tàn bạo

d'une manière très cruelle, violente ou brutale 
sauvagement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
L'animal a attaqué sauvagement l'intrus. 

Con vật đã tấn công dã man vào kẻ xâm nhập.

02

một cách nguyên thủy, một cách man rợ

de manière primitive, grossière ou non civilisée 
Các ví dụ
Les habitants vivaient sauvagement dans la région reculée. 

Cư dân sống hoang dã ở vùng xa xôi.

03

một cách chống đối xã hội, một cách xa lánh

d'une manière antisociale, isolée ou distante des autres 
Các ví dụ
Il vivait sauvagement loin de la ville et de ses habitants. 

Anh ấy sống hoang dã xa thành phố và cư dân của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng