le saucisson
Pronunciation
/sosisɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saucisson"trong tiếng Pháp

Le saucisson
01

xúc xích khô, lạp xưởng khô

charcuterie sèche et salée, souvent à base de porc, consommée en tranches
le saucisson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saucissons
Các ví dụ
Ce saucisson est fait maison par le charcutier.
Xúc xích khô này được làm tại nhà bởi người bán thịt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng