Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le saumon
[gender: masculine]
01
cá hồi, cá hồi
gros poisson rose de mer qui remonte les rivières pour se reproduire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saumons
Các ví dụ
Nous pêchons le saumon dans cette rivière chaque printemps.
Chúng tôi câu cá hồi ở con sông này mỗi mùa xuân.
saumon
01
màu cá hồi, sắc cá hồi
de couleur rose orangé pâle, semblable à celle de la chair du poisson
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
saumon
giống đực số nhiều
saumon
giống cái số ít
saumon
giống cái số nhiều
saumon
Các ví dụ
J' aime ces coussins saumon dans ton salon.
Tôi thích những chiếc gối màu cá hồi này trong phòng khách của bạn.



























