le saumon
saumon
somɔ̃
somaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "saumon"trong tiếng Pháp

Le saumon
01

cá hồi, cá hồi

gros poisson rose de mer qui remonte les rivières pour se reproduire 
le saumon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saumons
Các ví dụ
J'ai mangé un délicieux saumon grillé hier soir. 

Tối qua tôi đã ăn một con cá hồi nướng ngon tuyệt.

01

màu cá hồi, sắc cá hồi

de couleur rose orangé pâle, semblable à celle de la chair du poisson 
saumon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
saumon
giống đực số nhiều
saumon
giống cái số ít
saumon
giống cái số nhiều
saumon
Các ví dụ
Elle a choisi une robe saumon pour le mariage. 

Cô ấy đã chọn một chiếc váy màu cá hồi cho đám cưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng