le satin
satin
satɛ̃
sate
sapinsalinsatan

Định nghĩa và ý nghĩa của "satin"trong tiếng Pháp

Le satin
01

sa tanh, lụa satanh

tissu lisse et brillant sur l'endroit , souvent utilisé pour les vêtements élégants et la lingerie 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La robe de soirée est en satin rouge. 

Chiếc váy dạ hội được làm từ sa tanh đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng