le saphir
Pronunciation
/safˈiʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saphir"trong tiếng Pháp

Le saphir
01

xanh ngọc, lam ngọc

pierre précieuse bleu intense, très dure, utilisée surtout en joaillerie
le saphir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saphirs
Các ví dụ
Les bagues de fiançailles contiennent souvent des saphirs.
Nhẫn đính hôn thường chứa sapphire.
01

xanh ngọc bích, màu ngọc bích

d'un bleu profond rappelant la couleur du saphir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus saphir
so sánh hơn
plus saphir
có thể phân cấp
giống đực số ít
saphir
giống đực số nhiều
saphir
giống cái số ít
saphir
giống cái số nhiều
saphir
Các ví dụ
Ses yeux avaient un éclat saphir.
Đôi mắt cô ấy có ánh sáng xa-phia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng