Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La santé de fer
01
sức khỏe sắt đá, thể chất sắt đá
une santé extrêmement robuste et résistante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les montagnards ont souvent une santé de fer.
Người dân miền núi thường có một sức khỏe sắt đá.



























