sans
sans
sɑ̃
saa
centsangsonsaint

Định nghĩa và ý nghĩa của "sans"trong tiếng Pháp

01

không có, không

indique l'absence de quelque chose ; ne pas avoir ou ne pas utiliser 
sans definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il est parti sans dire au revoir. 

Anh ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng