Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sangle
01
dây đai, dải
bande étroite et résistante de tissu, de cuir ou de matériau synthétique, utilisée pour attacher, maintenir ou porter quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sangles
Các ví dụ
La sangle de sécurité doit être attachée pendant le voyage.
Dây đai an toàn phải được cài trong suốt chuyến đi.



























