le sang-froid
Pronunciation
/sˈɑ̃fʁwˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sang-froid"trong tiếng Pháp

Le sang-froid
01

bình tĩnh, tự chủ

capacité à rester calme et maîtriser ses émotions dans une situation difficile
le sang-froid definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a montré beaucoup de sang - froid lors de l' examen.
Cô ấy đã thể hiện rất nhiều bình tĩnh trong kỳ thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng