Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sang-froid
[gender: masculine]
01
bình tĩnh, tự chủ
capacité à rester calme et maîtriser ses émotions dans une situation difficile
Các ví dụ
Elle a montré beaucoup de sang - froid lors de l' examen.
Cô ấy đã thể hiện rất nhiều bình tĩnh trong kỳ thi.



























