la salle de bains
salle
sal
sal
de
bains
bɛ̃
be

Định nghĩa và ý nghĩa của "salle de bains"trong tiếng Pháp

La salle de bains
01

phòng tắm, nhà tắm

pièce d'une maison où l'on se lave, avec une baignoire ou une douche 
la salle de bains definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salles de bains
Các ví dụ
La salle de bains est au fond du couloir. 

Phòng tắm ở cuối hành lang.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng