le salaire
sa
sa
sa
laire
lɛʁ
ler
solaire

Định nghĩa và ý nghĩa của "salaire"trong tiếng Pháp

Le salaire
01

lương, tiền lương

argent que quelqu'un reçoit régulièrement pour son travail 
le salaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salaires
Các ví dụ
Mon salaire arrive à la fin du mois. 

Lương của tôi đến vào cuối tháng.

02

phần thưởng, sự trả giá

ce qu'on reçoit comme conséquence, bonne ou mauvaise, d'une action ou d'un comportement 
Các ví dụ
Le salaire de la paresse est souvent l'échec. 

Phần thưởng của sự lười biếng thường là thất bại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng