Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le salaire
01
lương, tiền lương
argent que quelqu'un reçoit régulièrement pour son travail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salaires
Các ví dụ
Mon salaire arrive à la fin du mois.
Lương của tôi đến vào cuối tháng.
02
phần thưởng, sự trả giá
ce qu'on reçoit comme conséquence, bonne ou mauvaise, d'une action ou d'un comportement
Các ví dụ
Le salaire de la paresse est souvent l'échec.
Phần thưởng của sự lười biếng thường là thất bại.



























