Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saisonnier
01
theo mùa, tạm thời
qui dépend des saisons ou qui change avec elles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
saisonnier
giống đực số nhiều
saisonniers
giống cái số ít
saisonnière
giống cái số nhiều
saisonnières
Các ví dụ
Les employés saisonniers sont embauchés pour l' été.
Nhân viên theo mùa được thuê cho mùa hè.



























