Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La révélation
[gender: feminine]
01
sự tiết lộ, sự khám phá
action de rendre public ou visible un fait auparavant secret
Các ví dụ
Cette révélation a changé leur relation.
Sự tiết lộ này đã thay đổi mối quan hệ của họ.
02
sự tiết lộ, sự khám phá
prise de conscience ou compréhension soudaine
Các ví dụ
J' ai eu une révélation sur ce que je veux faire dans la vie.
Tôi đã có một sự khai sáng về điều tôi muốn làm trong cuộc sống.
03
sự mặc khải, thông điệp thần thánh
communication d'une vérité venant d'une divinité
Các ví dụ
La prophétesse raconte sa révélation.
Nữ tiên tri kể lại sự mặc khải của mình.



























