Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réticent
01
miễn cưỡng, ngần ngại
qui hésite ou qui montre de la réserve, qui ne parle ou n'agit pas facilement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus réticent
so sánh hơn
plus réticent
có thể phân cấp
giống đực số ít
réticent
giống đực số nhiều
réticents
giống cái số ít
réticente
giống cái số nhiều
réticentes
Các ví dụ
Nous étions réticents à accepter ce changement brusque.
Chúng tôi miễn cưỡng chấp nhận sự thay đổi đột ngột này.
02
do dự, ngần ngại
qui hésite ou doute avant d'agir ou de prendre une décision
Các ví dụ
Nous étions réticents à adopter cette nouvelle méthode.
Chúng tôi do dự khi áp dụng phương pháp mới này.



























