Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réticent
01
miễn cưỡng, ngần ngại
qui hésite ou qui montre de la réserve, qui ne parle ou n'agit pas facilement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus réticent
so sánh hơn
plus réticent
có thể phân cấp
giống đực số ít
réticent
giống đực số nhiều
réticents
giống cái số ít
réticente
giống cái số nhiều
réticentes
Các ví dụ
Il est réticent à partager ses idées en réunion.
Anh ấy miễn cưỡng chia sẻ ý tưởng của mình trong cuộc họp.
02
do dự, ngần ngại
qui hésite ou doute avant d'agir ou de prendre une décision
Các ví dụ
Il est réticent à signer le contrat immédiatement.
Anh ấy miễn cưỡng ký hợp đồng ngay lập tức.



























