Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la résidence secondaire
/ʀezidɑ̃s s(ə)gɔ̃dɛʀ/
La résidence secondaire
01
nhà nghỉ, nhà thứ hai
logement que l'on possède en plus de son habitation principale, souvent utilisé pour les vacances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
résidences secondaires
Các ví dụ
Beaucoup de Parisiens ont une résidence secondaire à la campagne.
Nhiều người Paris có một nhà nghỉ dưỡng ở nông thôn.



























