la sidence secondaire
ʁe
re
si
zi
zi
dence
dɑ̃s
daas
se
con
gɔ̃
gaw
daire
daɛ̯ʁ
daer

Định nghĩa và ý nghĩa của "résidence secondaire"trong tiếng Pháp

La résidence secondaire
01

nhà nghỉ, nhà thứ hai

logement que l'on possède en plus de son habitation principale, souvent utilisé pour les vacances 
la résidence secondaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
résidences secondaires
Các ví dụ
Ils ont acheté une résidence secondaire en Provence. 

Họ đã mua một nhà nghỉ dưỡng ở Provence.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng