le réseau
Pronunciation
/ʀezo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réseau"trong tiếng Pháp

Le réseau
01

mạng, mạng truyền thông

ensemble de connexions techniques permettant de transmettre des données ou des messages
le réseau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réseaux
Các ví dụ
Ce bâtiment est connecté à un réseau informatique très rapide.
Tòa nhà này được kết nối với một mạng máy tính rất nhanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng