Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
régler
01
điều chỉnh, chỉnh sửa
modifier avec précision un paramètre pour obtenir le résultat souhaité (température, volume, position, etc.)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
règle
ngôi thứ nhất số nhiều
réglons
ngôi thứ nhất thì tương lai
réglerai
hiện tại phân từ
réglant
quá khứ phân từ
réglé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
réglions
Các ví dụ
Tu as bien réglé l' horloge ?
Bạn đã điều chỉnh đồng hồ đúng chưa?
02
thanh toán, trả tiền
verser de l'argent pour s'acquitter d'un achat, d'une facture ou d'un service
Các ví dụ
Tu dois régler le montant total avant la livraison.
Bạn phải thanh toán tổng số tiền trước khi giao hàng.



























