réformer
Pronunciation
/ʀ(ə)fɔʀme/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réformer"trong tiếng Pháp

réformer
01

cải cách, sửa đổi

modifier ou améliorer quelque chose pour le rendre meilleur ou plus juste
réformer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
réforme
ngôi thứ nhất số nhiều
réformons
ngôi thứ nhất thì tương lai
réformerai
hiện tại phân từ
réformant
quá khứ phân từ
réformé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
réformions
Các ví dụ
L' entreprise réforme ses pratiques internes.
Công ty cải cách các thực hành nội bộ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng