Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réduction
01
giảm giá, chiết khấu
diminution du prix d'un produit ou d'un service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réductions
Các ví dụ
La réduction sur ce produit est de 20 %.
Giảm giá trên sản phẩm này là 20%.
02
sự giảm, sự cắt giảm
action de diminuer la quantité, la taille ou l'intensité de quelque chose
Các ví dụ
La réduction des dépenses est nécessaire.
Việc giảm chi tiêu là cần thiết.



























