Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La récréation
[gender: feminine]
01
giờ ra chơi, giờ giải lao
pause entre les cours dans une école
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
À quelle heure est la prochaine récréation ?
Giờ giải lao tiếp theo là mấy giờ?
02
giải trí, thư giãn
activité de loisir ou divertissement
Các ví dụ
Nous cherchons une récréation adaptée aux enfants.
Chúng tôi đang tìm kiếm một giải trí phù hợp cho trẻ em.



























