Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La récréation
01
giờ ra chơi, giờ giải lao
pause entre les cours dans une école
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les enfants jouent dans la cour pendant la récréation.
Những đứa trẻ chơi trong sân trong giờ giải lao.
02
giải trí, thư giãn
activité de loisir ou divertissement
Các ví dụ
La peinture est sa récréation favorite le week-end.
Vẽ tranh là giải trí yêu thích của anh ấy vào cuối tuần.



























