Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réconforter
01
an ủi, động viên
apporter du soutien moral, calmer ou encourager quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
réconforte
ngôi thứ nhất số nhiều
réconfortons
ngôi thứ nhất thì tương lai
réconforterai
hiện tại phân từ
réconfortant
quá khứ phân từ
réconforté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
réconfortions
Các ví dụ
Les parents réconfortent toujours leurs enfants quand ils ont peur.
Cha mẹ luôn an ủi con cái khi chúng sợ hãi.
02
an ủi, củng cố
renforcer la force physique, morale ou l'énergie de quelqu'un
Các ví dụ
Le sommeil réconforte le corps après une longue journée.
Giấc ngủ làm dịu cơ thể sau một ngày dài.



























