Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réconforter
01
an ủi, động viên
apporter du soutien moral, calmer ou encourager quelqu ' un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
réconforte
ngôi thứ nhất số nhiều
réconfortons
ngôi thứ nhất thì tương lai
réconforterai
hiện tại phân từ
réconfortant
quá khứ phân từ
réconforté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
réconfortions
Các ví dụ
Elle réconforte son ami après la perte de son chien.
Cô ấy an ủi bạn mình sau khi mất con chó.
02
an ủi, củng cố
renforcer la force physique, morale ou l'énergie de quelqu'un
Các ví dụ
Une soupe chaude réconforte les malades.
Một bát súp nóng an ủi người bệnh.



























