le ceptionniste
ʁe
re
cept
sɛps
seps
io
yaw
nniste
nɪst
nist

Định nghĩa và ý nghĩa của "réceptionniste"trong tiếng Pháp

Le réceptionniste
01

lễ tân, nhân viên tiếp tân

personne qui accueille et informe les visiteurs dans un lieu public ou une entreprise 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réceptionnistes
Các ví dụ
La réceptionniste accueille les clients à l'hôtel. 

Lễ tân chào đón khách hàng tại khách sạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng