Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le réceptionniste
01
lễ tân, nhân viên tiếp tân
personne qui accueille et informe les visiteurs dans un lieu public ou une entreprise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réceptionnistes
Các ví dụ
La réceptionniste accueille les clients à l'hôtel.
Lễ tân chào đón khách hàng tại khách sạn.



























