le râteau
Pronunciation
/ʁatˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "râteau"trong tiếng Pháp

Le râteau
[gender: masculine]
01

cái cào, cái cào làm vườn

outil de jardinage avec des dents pour ramasser les feuilles ou niveler le sol
le râteau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
râteaux
Các ví dụ
Nous avons acheté un nouveau râteau en acier.
Chúng tôi đã mua một cái cào thép mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng