Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rugir
01
gầm, rống
pousser un cri fort et puissant, comme un lion
Các ví dụ
Le jeune lion rugit en jouant avec ses frères.
Sư tử non gầm lên khi chơi với anh em của nó.
02
gầm, gầm rú
roar
Các ví dụ
Il rugit de colère contre l' injustice.
Anh ấy gầm lên vì tức giận trước sự bất công.



























