rugir
ru
ʁy
ry
gir
ʒiʁ
zhir
rougirrégir

Định nghĩa và ý nghĩa của "rugir"trong tiếng Pháp

01

gầm, rống

pousser un cri fort et puissant, comme un lion 
rugir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rugis
ngôi thứ nhất số nhiều
rugissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rugirai
quá khứ phân từ
rugi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rugissions
Các ví dụ
Le lion rugit dans la savane. 

Sư tử gầm trong thảo nguyên.

02

gầm, gầm rú

roar 
rugir definition and meaning
Các ví dụ
Le professeur rugit pour calmer la classe. 

Giáo viên gầm lên để làm dịu lớp học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng