Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La rue
01
đường phố, lộ
voie publique dans une ville ou un village
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rues
Các ví dụ
La rue principale est fermée à la circulation.
Đường phố chính đã đóng cửa cho giao thông.
02
cư dân phố, người dân trong khu
ensemble des personnes qui habitent dans une même voie
Các ví dụ
La rue a protesté contre le bruit nocturne.
Đường phố đã phản đối tiếng ồn ban đêm.
03
nhân dân, quần chúng
ensemble du peuple ou des citoyens, souvent utilisé pour parler du public ou des masses
Các ví dụ
La colère de la rue s' est fait entendre partout.
Đường phố đã làm cho cơn giận dữ của mình được nghe thấy khắp nơi.
rue
01
đường phố, đô thị
souvent utilisé pour désigner un sport pratiqué en extérieur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
rue
giống đực số nhiều
rue
giống cái số ít
rue
giống cái số nhiều
rue
Các ví dụ
La mode du skate de rue gagne du terrain.
Trào lưu trượt ván đường phố đang ngày càng phổ biến.



























