la rue
rue
ʁy
ry
élujuscruvue

Định nghĩa và ý nghĩa của "rue"trong tiếng Pháp

La rue
01

đường phố, lộ

voie publique dans une ville ou un village 
la rue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rues
Các ví dụ
La rue est très calme ce matin. 

Con đường rất yên tĩnh sáng nay.

02

cư dân phố, người dân trong khu

ensemble des personnes qui habitent dans une même voie 
Các ví dụ
La rue s'est réunie pour une fête de quartier. 

Đường phố đã tập hợp cho một bữa tiệc khu phố.

03

nhân dân, quần chúng

ensemble du peuple ou des citoyens, souvent utilisé pour parler du public ou des masses 
Các ví dụ
La rue réclame plus de justice sociale. 

Đường phố đòi hỏi nhiều công bằng xã hội hơn.

01

đường phố, đô thị

souvent utilisé pour désigner un sport pratiqué en extérieur 
rue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
rue
giống đực số nhiều
rue
giống cái số ít
rue
giống cái số nhiều
rue
Các ví dụ
Le basketball de rue est très populaire chez les jeunes. 

Bóng rổ đường phố rất phổ biến trong giới trẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng