la routine
rou
ʀu
roo
tine
tin
tin

Định nghĩa và ý nghĩa của "routine"trong tiếng Pháp

La routine
01

ensemble d'actions ou d'activités accomplies régulièrement de la même manière , (برنامه) روزمره، (روال) همیشگی

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
J'ai repris ma routine après les vacances. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng