Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
routier
01
liên quan đến đường bộ, đường bộ
qui concerne les routes ou le réseau routier
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
routier
giống đực số nhiều
routiers
giống cái số ít
routière
giống cái số nhiều
routières
Các ví dụ
Il travaille dans le secteur routier depuis dix ans.
Anh ấy đã làm việc trong ngành đường bộ được mười năm.



























