routier
Pronunciation
/ʀutje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "routier"trong tiếng Pháp

routier
01

liên quan đến đường bộ, đường bộ

qui concerne les routes ou le réseau routier
routier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
routier
giống đực số nhiều
routiers
giống cái số ít
routière
giống cái số nhiều
routières
Các ví dụ
Il travaille dans le secteur routier depuis dix ans.
Anh ấy đã làm việc trong ngành đường bộ được mười năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng