le routard
rou
ʁu
roo
tard
taʁ
tar
thésardgaspardrichardblafard

Định nghĩa và ý nghĩa của "routard"trong tiếng Pháp

Le routard
01

người du lịch ba lô, khách du lịch ngân sách thấp

une personne qui voyage beaucoup, souvent à petit budget et de manière indépendante 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
routards
Các ví dụ
Le routard parcourt l'Asie avec un sac à dos. 

Người du lịch ba lô đi khắp châu Á với một chiếc ba lô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng