Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le routard
01
người du lịch ba lô, khách du lịch ngân sách thấp
une personne qui voyage beaucoup, souvent à petit budget et de manière indépendante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
routards
Các ví dụ
Le routard parcourt l'Asie avec un sac à dos.
Người du lịch ba lô đi khắp châu Á với một chiếc ba lô.



























