la rousseur
rou
ʁu
roo
sseur
sœʁ
soer
charmeurpatineurtraiteurcouvreur

Định nghĩa và ý nghĩa của "rousseur"trong tiếng Pháp

La rousseur
01

màu hung đỏ, sắc đỏ hung

couleur tirant sur le roux, souvent utilisée pour parler des cheveux ou de la peau légèrement colorée 
la rousseur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sa rousseur naturelle attire les regards. 

Mái tóc đỏ tự nhiên của cô ấy thu hút ánh nhìn.

02

tàn nhang, vết tàn nhang

petite tache brune ou rougeâtre sur la peau ,  surtout chez les personnes à la peau claire et aux cheveux roux 
la rousseur definition and meaning
Các ví dụ
Elle a des rousseurs sur le nez et les joues. 

Cô ấy có tàn nhang trên mũi và má.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng