la rotule

Định nghĩa và ý nghĩa của "rotule"trong tiếng Pháp

La rotule
01

xương bánh chè, xương bánh chè đầu gối

petit os situé à l'avant du genou, qui protège l'articulation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rotules
Các ví dụ
Les exercices de renforcement aident à stabiliser la rotule.
Các bài tập tăng cường giúp ổn định xương bánh chè.
02

khớp cầu, khớp bi

pièce mécanique qui permet une rotation ou un pivotement dans plusieurs directions
Các ví dụ
Une rotule défectueuse peut limiter le mouvement d' un mécanisme.
Một khớp cầu bị lỗi có thể hạn chế chuyển động của một cơ cấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng