Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La rondelle
01
vòng đệm, miếng đệm kim loại
pièce métallique plate et circulaire utilisée en mécanique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rondelles
Các ví dụ
Il faut mettre une rondelle avant l'écrou.
Cần đặt một vòng đệm trước đai ốc.
02
lát tròn, miếng tròn
tranche mince et circulaire d'un aliment
Các ví dụ
J'ai coupé le concombre en rondelles pour la salade.
Tôi đã cắt dưa chuột thành những lát tròn cho món salad.
03
đĩa hockey, puck
disque de caoutchouc dur utilisé au hockey sur glace
Các ví dụ
Le joueur a lancé la rondelle vers le filet.
Cầu thủ đã ném đĩa về phía lưới.



























