romain
Pronunciation
/ʁɔmˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "romain"trong tiếng Pháp

01

La Mã, Rôma

qui se rapporte à Rome, à son histoire ou à sa culture
romain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
romain
giống đực số nhiều
romains
giống cái số ít
romaine
giống cái số nhiều
romaines
Các ví dụ
L' architecture romaine influence encore les bâtiments modernes.
Kiến trúc La Mã vẫn còn ảnh hưởng đến các tòa nhà hiện đại.
Le Romain
[gender: masculine]
01

người La Mã, người Rôma

personne originaire de Rome ou de l'Empire romain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Romains
tên riêng
Các ví dụ
Elle est une Romaine qui connaît bien l' histoire de sa ville.
Cô ấy là một người La Mã biết rõ lịch sử thành phố của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng