Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rock
[gender: masculine]
01
rock, nhạc rock
genre de musique populaire apparu au XXe siècle, caractérisé par un rythme fort et l'utilisation de guitares électriques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rocks
Các ví dụ
Ce groupe joue du rock depuis 10 ans.
Nhóm này chơi rock đã được 10 năm.



























