Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rock
01
rock, nhạc rock
genre de musique populaire apparu au XXe siècle, caractérisé par un rythme fort et l'utilisation de guitares électriques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rocks
Các ví dụ
Il adore écouter du rock des années 70.
Anh ấy thích nghe nhạc rock của những năm 70.



























