Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
robuste
01
bền bỉ, chắc chắn
qui résiste bien aux chocs, à l'usure ou aux agressions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus robuste
so sánh hơn
plus robuste
có thể phân cấp
giống đực số ít
robuste
giống đực số nhiều
robustes
giống cái số ít
robuste
giống cái số nhiều
robustes
Các ví dụ
Le tissu est robuste et ne se déchire pas facilement.
Vải bền chắc và không dễ bị rách.
02
mạnh mẽ, bền bỉ
qui est fort et résistant physiquement
Các ví dụ
Elle est robuste grâce à ses années de sport intensif.
Cô ấy cứng cáp nhờ những năm tháng tập luyện thể thao chuyên sâu.



























