robuste
ro
ʁɔ
raw
buste
byst
byst

Định nghĩa và ý nghĩa của "robuste"trong tiếng Pháp

robuste
01

bền bỉ, chắc chắn

qui résiste bien aux chocs, à l'usure ou aux agressions 
robuste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus robuste
so sánh hơn
plus robuste
có thể phân cấp
giống đực số ít
robuste
giống đực số nhiều
robustes
giống cái số ít
robuste
giống cái số nhiều
robustes
Các ví dụ
Cette coque de téléphone est robuste et protège efficacement contre les chutes. 

Vỏ điện thoại này chắc chắn và bảo vệ hiệu quả khỏi rơi rớt.

02

mạnh mẽ, bền bỉ

qui est fort et résistant physiquement 
robuste definition and meaning
Các ví dụ
Il est robuste et peut courir plusieurs kilomètres sans problème. 

Anh ấy khỏe mạnh và có thể chạy vài cây số mà không gặp vấn đề gì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng