Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
robuste
01
bền bỉ, chắc chắn
qui résiste bien aux chocs, à l'usure ou aux agressions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus robuste
so sánh hơn
plus robuste
có thể phân cấp
giống đực số ít
robuste
giống đực số nhiều
robustes
giống cái số ít
robuste
giống cái số nhiều
robustes
Các ví dụ
Cette coque de téléphone est robuste et protège efficacement contre les chutes.
Vỏ điện thoại này chắc chắn và bảo vệ hiệu quả khỏi rơi rớt.
02
mạnh mẽ, bền bỉ
qui est fort et résistant physiquement
Các ví dụ
Il est robuste et peut courir plusieurs kilomètres sans problème.
Anh ấy khỏe mạnh và có thể chạy vài cây số mà không gặp vấn đề gì.



























