Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ridé
01
nhăn nheo, có nếp nhăn
marqué par des plis ou des rides, souvent à cause de l'âge ou du soleil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ridé
so sánh hơn
plus ridé
có thể phân cấp
giống đực số ít
ridé
giống đực số nhiều
ridés
giống cái số ít
ridée
giống cái số nhiều
ridées
Các ví dụ
Son front était ridé après des années à froncer les sourcils.
Trán của anh ấy đã nhăn nheo sau nhiều năm cau mày.



























