Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La revendication
01
yêu sách, đòi hỏi
demande ou exigence officielle, souvent pour obtenir un droit ou un avantage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
revendications
Các ví dụ
Les manifestants font des revendications auprès du gouvernement.
Những người biểu tình đưa ra yêu sách với chính phủ.



























