restreint
restreint
ʁɛstʁɛ̃
restre

Định nghĩa và ý nghĩa của "restreint"trong tiếng Pháp

restreint
01

hạn chế, giới hạn

qui a des limites étroites ou contrôlées 
restreint definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus restreint
so sánh hơn
plus restreint
có thể phân cấp
giống đực số ít
restreint
giống đực số nhiều
restreints
giống cái số ít
restreinte
giống cái số nhiều
restreintes
Các ví dụ
L'accès au bâtiment est restreint au personnel. 

Việc tiếp cận tòa nhà bị hạn chế đối với nhân viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng