le ressentiment
ressentiment
ʁəsɑ̃tɪmɑ̃
rēsaatimaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "ressentiment"trong tiếng Pháp

Le ressentiment
01

sự oán giận, sự hận thù

sentiment de colère ou de rancune envers quelqu' un 
le ressentiment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il éprouve du ressentiment envers son ancien patron. 

Anh ấy cảm thấy oán giận đối với ông chủ cũ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng