la représentation
représentation
ʁepʁezɑ̃tasjɔ̃
reprezaatasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "représentation"trong tiếng Pháp

La représentation
01

buổi biểu diễn, màn trình diễn

action de montrer ou de jouer une œuvre devant un public 
la représentation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
représentations
Các ví dụ
La représentation de la pièce commence à 20 heures. 

Buổi biểu diễn của vở kịch bắt đầu lúc 20 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng