la représentation
Pronunciation
/ʀ(ə)pʀezɑ̃tasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "représentation"trong tiếng Pháp

La représentation
[gender: feminine]
01

buổi biểu diễn, màn trình diễn

action de montrer ou de jouer une œuvre devant un public
la représentation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
représentations
Các ví dụ
Cette représentation a été applaudie par tout le public.
Buổi biểu diễn này đã được toàn bộ khán giả vỗ tay tán thưởng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng