Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
repoussant
01
ghê tởm, kinh tởm
qui provoque du dégoût ou du rejet
Các ví dụ
Il a trouvé la peinture sur le mur repoussante.
Anh ấy thấy bức tranh trên tường ghê tởm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ghê tởm, kinh tởm