Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le repos
01
sự yên tĩnh, sự thanh bình
état de paix ou d'absence de bruit et de mouvement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le jardin offre un repos agréable loin du bruit de la ville.
Khu vườn mang đến một sự nghỉ ngơi dễ chịu xa tiếng ồn của thành phố.
02
nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi
période pendant laquelle on se repose pour récupérer des forces ou se détendre
Các ví dụ
Après une longue journée de travail, il a besoin de repos.
Sau một ngày làm việc dài, anh ấy cần nghỉ ngơi.
03
nghỉ ngơi, giải lao
moment où l'on cesse momentanément une activité pour récupérer ou se régénérer
Các ví dụ
Les ouvriers prennent un repos de quinze minutes à 10 heures.
Các công nhân nghỉ giải lao mười lăm phút lúc 10 giờ.



























