repartir
Pronunciation
/ʀ(ə)paʀtiʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repartir"trong tiếng Pháp

repartir
01

se mettre en route de nouveau, partir à nouveau après un arrêt ou une interruption

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
être
hiện tại phân từ
repartant
quá khứ phân từ
reparti
Các ví dụ
Mon oncle me rend visite ; il repart demain.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng