la rentabilité
rentabilité
ʁɑ̃tabilité
raatabilit

Định nghĩa và ý nghĩa của "rentabilité"trong tiếng Pháp

La rentabilité
01

khả năng sinh lời, tính sinh lợi

mesure de la performance économique indiquant si une activité rapporte plus qu'elle ne coûte 
la rentabilité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La rentabilité de cette entreprise a augmenté cette année. 

Khả năng sinh lời của công ty này đã tăng trong năm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng