Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La relation amoureuse
01
mối quan hệ lãng mạn, tình cảm lãng mạn
lien affectif et sentimental entre deux personnes qui s'aiment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
relations amoureuses
Các ví dụ
Ils vivent une relation amoureuse depuis deux ans.
Họ đã sống trong một mối quan hệ tình cảm được hai năm.



























